Từ điển Tiếng Hàn
Cách nói "Hai" trong tiếng Hàn
“Hai” in Korean is 둘 (pronounced "dul").
둘
dul
Cách dùng & Ngữ cảnh
Số hai thuần Hàn, thường dùng trong đếm số thường ngày và đi kèm các danh từ đếm thuần Hàn. Khác với số Hán-Hàn 이 (i) được dùng trong các ngữ cảnh trang trọng hoặc kỹ thuật.
Câu ví dụ
책이 둘 있어요.
Có hai quyển sách.
Hướng dẫn phát âm
Phát âm là 'dul' — một âm tiết ngắn, như 'dool' trong tiếng Anh nhưng đọc rất ngắn, với âm 'd' nhẹ và âm 'l' mềm ở cuối. Đừng kéo dài nguyên âm.
Thể trang trọng & Thân mật
Trang trọng (존댓말)
이
i
Số Hán-Việt cho số 2, dùng cho ngày tháng, tiền bạc, số điện thoại, địa chỉ và toán học.
Thân mật (반말)
둘
dul
Số thuần Hàn, dùng để đếm đồ vật, người và giờ; rút gọn thành 두 trước một đơn vị đếm.
Câu ví dụ khác
Gọi đồ uống cho một nhóm
커피 둘, 차 하나 주세요.
Cho tôi hai cà phê và một trà.
Mời một người bạn thân đi chơi
둘이서 같이 갈래요?
Chúng ta đi cùng nhau nhé, chỉ hai chúng ta?
Nói về gia đình
저희 형제는 둘이에요.
Chúng tôi có hai anh em.
Ngữ cảnh văn hóa
Cụm từ 둘이서 ('chỉ hai chúng ta') là cách người Hàn Quốc rất phổ biến để mô tả việc làm gì đó theo cặp — các cặp đôi đặc biệt hay nói 둘이서 데이트 (hẹn hò cho hai người). Trước một đơn vị đếm, 둘 rút gọn thành 두 — ví dụ: 두 명 (hai người), 두 시 (hai giờ), 두 개 (hai món). Đối với ngày tháng và số tuyến xe buýt/tàu điện ngầm, luôn sử dụng số Hán-Việt 이 thay vì 둘.
Cụm từ thông dụng
둘 다 좋아요.
Tôi thích cả hai.
두 명이에요.
Có hai người.
둘이 먹다 하나 죽어도 몰라요.
Ngon đến mức không biết nếu người ăn cùng chết khi đang ăn (thành ngữ 'siêu ngon').
Cách diễn đạt liên quan
두 개
du gae
hai (món/cái)
두 명
du myeong
hai người
둘이서
duriseo
chỉ hai (chúng ta / họ)
이
i
hai (Hán-Việt)
Thêm từ chủ đề Số đếm và thời gian
Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI
Luyện Hai và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.