Từ điển Tiếng Hàn

Cách nói "Kính thiên văn" trong tiếng Hàn

Kính thiên văn” in Korean is 망원경 (pronounced "Mangwongyeong").

망원경

Mangwongyeong

Luyện nói với Koko AI →

Cách dùng & Ngữ cảnh

Dụng cụ dùng để quan sát các vật thể ở xa trong không gian. Hàn Quốc vận hành một số đài quan sát thiên văn phục vụ nghiên cứu và giáo dục.

Câu ví dụ

망원경으로 별을 관찰했다.

Chúng tôi đã quan sát các vì sao qua kính thiên văn.

Hướng dẫn phát âm

Phát âm là 'mang-won-gyeong' — 'mang' vần với 'mong', 'won' như tiền Won của Hàn Quốc, và 'gyeong' như 'kyeong' (âm 'gy' hòa quyện thành một âm trước 'ong'). Nghĩa đen là 'ống kính nhìn xa'.

Câu ví dụ khác

Đọc mô tả phim tài liệu về không gian

천문학자들은 거대한 망원경을 사용해요.

Các nhà thiên văn học sử dụng kính thiên văn khổng lồ.

Mua sắm quà cho đứa trẻ yêu thích không gian

아이에게 장난감 망원경을 사 줬어요.

Tôi đã mua một chiếc kính thiên văn đồ chơi cho con mình.

Chia sẻ ảnh của NASA trên mạng xã hội

허블 망원경 사진이 놀라워요.

Những bức ảnh từ kính thiên văn Hubble thật tuyệt vời.

Ngữ cảnh văn hóa

망원경 có cấu trúc tương tự 현미경 (kính hiển vi) — cả hai đều kết thúc bằng 경 (ống kính/gương). Người Hàn Quốc sử dụng 망원경 cho mọi thứ từ kính thiên văn đồ chơi đến Kính thiên văn Hubble (허블 망원경). Hàn Quốc có cộng đồng thiên văn học tích cực và các đài thiên văn như Đài thiên văn quang học Bohyunsan. Ống nhòm (쌍안경) về mặt kỹ thuật là 'một cặp kính thiên văn' và là một vật dụng thông thường liên quan được sử dụng cho các buổi hòa nhạc, thể thao hoặc ngắm chim.

Cụm từ thông dụng

망원경으로 별을 봤어요.

Tôi đã nhìn các vì sao qua kính thiên văn.

망원경 있어요?

Bạn có kính thiên văn không?

망원경으로 달이 보여요.

Có thể nhìn thấy mặt trăng qua kính thiên văn.

Cách diễn đạt liên quan

현미경

hyeonmigyeong

kính hiển vi

쌍안경

ssanangyeong

ống nhòm

천문대

cheonmundae

đài thiên văn

별자리

byeoljari

chòm sao

Thêm từ chủ đề Khoa học & Nghiên cứu

Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI

Luyện Kính thiên văn và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.