Từ điển Tiếng Hàn

Cách nói "Kính hiển vi" trong tiếng Hàn

Kính hiển vi” in Korean is 현미경 (pronounced "Hyeonmigyeong").

현미경

Hyeonmigyeong

Luyện nói với Koko AI →

Cách dùng & Ngữ cảnh

Dụng cụ dùng để quan sát những vật thể rất nhỏ. Các trường đại học và viện nghiên cứu ở Hàn Quốc sử dụng kính hiển vi hiện đại cho nghiên cứu sinh học và vật liệu.

Câu ví dụ

현미경으로 세포를 관찰했다.

Chúng tôi đã quan sát tế bào dưới kính hiển vi.

Hướng dẫn phát âm

Phát âm là 'hyeon-mi-gyeong' — 'hyeon' như 'hyeon' với nguyên âm mở, 'mi' như 'mi', và 'gyeong' như 'kyeong' (một âm tiết, khó tách, tương tự 'young' với âm 'gy' ở đầu).

Câu ví dụ khác

Một học sinh mô tả các hoạt động ở trường

과학 시간에 현미경을 사용했어요.

Chúng tôi đã sử dụng kính hiển vi trong giờ khoa học.

Một kỹ thuật viên phòng thí nghiệm giải thích về thiết bị

전자 현미경으로 더 자세히 볼 수 있어요.

Bạn có thể nhìn chi tiết hơn với kính hiển vi điện tử.

Một giáo viên hướng dẫn học sinh về quy tắc phòng thí nghiệm

현미경 렌즈를 깨끗이 닦아 주세요.

Xin hãy lau sạch ống kính hiển vi cẩn thận.

Ngữ cảnh văn hóa

현미경 theo nghĩa đen có nghĩa là 'gương/ống kính nhìn vi mô' (顯微鏡 trong chữ Hán), và là một vật dụng tiêu chuẩn trong các phòng thí nghiệm khoa học cấp hai và cấp ba của Hàn Quốc. Hàn Quốc có các nhà sản xuất kính hiển vi điện tử mạnh và ngành công nghiệp bán dẫn phát triển mạnh mẽ, phụ thuộc nhiều vào kính hiển vi tiên tiến. Từ này cũng được sử dụng theo nghĩa bóng — '현미경처럼 들여다보다' có nghĩa là 'xem xét kỹ lưỡng như qua kính hiển vi', được sử dụng khi mô tả sự xem xét chi tiết.

Cụm từ thông dụng

현미경으로 관찰해 보세요.

Hãy thử quan sát nó qua kính hiển vi.

현미경 배율이 높아요.

Độ phóng đại của kính hiển vi cao.

현미경이 필요해요.

Chúng tôi cần một kính hiển vi.

Cách diễn đạt liên quan

망원경

mangwongyeong

kính thiên văn

돋보기

dotbogi

kính lúp

렌즈

renjeu

ống kính

전자 현미경

jeonja hyeonmigyeong

kính hiển vi điện tử

Thêm từ chủ đề Khoa học & Nghiên cứu

Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI

Luyện Kính hiển vi và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.