Từ điển Tiếng Hàn
Cách nói "Bảng tuần hoàn" trong tiếng Hàn
주기율표
Jugiryulpyo
Trung cấpKhoa học & Nghiên cứu
Cách dùng & Ngữ cảnh
Sự sắp xếp có hệ thống các nguyên tố hóa học. Học sinh hóa học Hàn Quốc ghi nhớ bảng tuần hoàn như một phần của giáo dục khoa học.
Câu ví dụ
주기율표는 화학의 기초이다.
Bảng tuần hoàn là nền tảng của hóa học.
Thêm từ chủ đề Khoa học & Nghiên cứu
Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI
Luyện Bảng tuần hoàn và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.