Từ điển Tiếng Hàn
Cách nói "Hyuntae (cú va chạm với thực tế)" trong tiếng Hàn
“Hyuntae (cú va chạm với thực tế)” in Korean is 현타 (pronounced "Hyeonta").
현타
Hyeonta
Cách dùng & Ngữ cảnh
현타 là cách rút gọn của 현실 자각 타임, chỉ khoảnh khắc thực tế ập đến và bạn tỉnh khỏi ảo mộng hay sự phấn khích. Nó mô tả cảm giác hụt hẫng sau lúc hưng phấn hoặc sự nhận ra đột ngột về một tình huống. Giới trẻ Hàn Quốc thường dùng 현타 để mô tả nỗi buồn sau chuyến du lịch hoặc cảm giác trống rỗng sau một sự kiện.
Câu ví dụ
여행 끝나고 집에 오니까 현타가 세게 왔어.
Sau khi kết thúc chuyến đi và trở về nhà, tớ bị cú va chạm với thực tế rất mạnh.
Hướng dẫn phát âm
Phát âm là 'hyeon-ta' — 'hyeon' như 'hyun' (một âm tiết, gần giống 'hee-un' nói nhanh), 'ta' như 'tah'. Nhanh và dứt khoát.
Thể trang trọng & Thân mật
Trang trọng (존댓말)
현실 자각 타임
hyeonsil jagak taim
cụm từ gốc đầy đủ mà 현타 viết tắt, được sử dụng ở dạng dài hơn để rõ ràng
Câu ví dụ khác
sự suy sụp sau cuối tuần
월요일 아침이면 항상 현타 와.
Tôi luôn cảm thấy hụt hẫng vào sáng thứ Hai.
sau khi chi tiêu quá đà
통장 보고 현타 왔어.
Tôi đã nhận ra thực tế sau khi nhìn vào tài khoản ngân hàng của mình.
mô tả sự chán nản
현타가 심해서 아무것도 못 하겠어.
Sự hụt hẫng quá lớn khiến tôi không thể làm gì cả.
Ngữ cảnh văn hóa
현타 nắm bắt một cảm giác rất hiện đại — sự suy sụp tinh thần khi thực tế ập đến sau sự phấn khích, kỳ nghỉ hoặc sự xao lãng. Người trẻ Hàn Quốc thường sử dụng nó trong cụm từ '현타 오다' (cảm thấy hụt hẫng). Nó mô tả cảm giác trống rỗng đó sau khi xem phim liên tục, kết thúc một chuyến đi hoặc chia tay. Thường liên quan đến sự kiệt sức của thế hệ millennial/Gen-Z.
Cụm từ thông dụng
현타 왔다.
Thực tế đã ập đến với tôi.
현타 세게 왔어.
Sự hụt hẫng ập đến mạnh mẽ.
현타 극복 중이야.
Tôi đang vượt qua sự hụt hẫng.
Cách diễn đạt liên quan
현실
hyeonsil
thực tế
자각
jagak
tự nhận thức/nhận ra
현타 오다
hyeonta oda
cảm thấy hụt hẫng
우울감
uulgam
cảm giác chán nản
Thêm từ chủ đề Tiếng lóng
Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI
Luyện Hyuntae (cú va chạm với thực tế) và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.