Từ điển Tiếng Hàn

Cách nói "Thìa đất" trong tiếng Hàn

Thìa đất” in Korean is 흙수저 (pronounced "huksuseo").

흙수저

huksuseo

Luyện nói với Koko AI →
Cao cấpTiếng lóng

Cách dùng & Ngữ cảnh

Tiếng lóng chỉ người có xuất thân nghèo khó. Một phần của hệ thống tầng lớp thìa của Hàn Quốc, phân loại mọi người theo sự giàu có và địa vị xã hội.

Câu ví dụ

나 흙수저야.

Tôi xuất thân từ một gia đình nghèo.

Thêm từ chủ đề Tiếng lóng

Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI

Luyện Thìa đất và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.