Từ điển Tiếng Hàn

Cách nói "Tài trợ" trong tiếng Hàn

Tài trợ” in Korean is 보조금 (pronounced "Bojogeum").

보조금

Bojogeum

Luyện nói với Koko AI →

Cách dùng & Ngữ cảnh

Tiền được cấp để hỗ trợ nghiên cứu. Các nhà nghiên cứu Hàn Quốc nộp đơn xin tài trợ từ các cơ quan chính phủ và quỹ.

Câu ví dụ

연구 보조금을 받았다.

Tôi đã nhận được một khoản tài trợ nghiên cứu.

Thêm từ chủ đề Khoa học & Nghiên cứu

Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI

Luyện Tài trợ và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.