Từ điển Tiếng Hàn
Cách nói "Trượt / Rớt" trong tiếng Hàn
“Trượt / Rớt” in Korean is 낙제 (pronounced "Nakje").
낙제
Nakje
Cách dùng & Ngữ cảnh
Bị trượt (낙제) một môn học hay một kỳ thi mang theo sự kỳ thị xã hội đáng kể ở Hàn Quốc. Học sinh bị trượt có thể phải học lại môn, dẫn đến tốt nghiệp trễ. Áp lực phải tránh 낙제 thúc đẩy nhiều bạn học hành miệt mài và tìm đến gia sư. Chuyện thất bại trong học tập hiếm khi được nói công khai trong văn hóa Hàn.
Câu ví dụ
그 과목에서 낙제하지 않으려면 열심히 공부해야 해요.
Mình phải học thật chăm để không bị trượt môn đó.
Hướng dẫn phát âm
Phát âm là 'nak-je' — 'nak' vần với 'knock' đọc ngắn, và 'je' nghe như 'jeh.' Âm 'ㄱ' chuyển sang âm 'ㅈ.'
Thể trang trọng & Thân mật
Trang trọng (존댓말)
낙제
nakje
Mang tính học thuật/trang trọng hơn — thường dùng cho điểm trượt
Thân mật (반말)
떨어지다
tteoreojida
Thân mật, nghĩa đen là 'rơi xuống' — dùng để chỉ trượt kỳ thi, phỏng vấn, v.v.
Câu ví dụ khác
tin tức đáng thất vọng
시험에서 낙제했어요.
Tôi đã trượt kỳ thi.
chia sẻ tin tức công việc
면접에서 떨어졌어요.
Tôi đã trượt phỏng vấn.
trước kỳ thi cuối kỳ
낙제하지 않으려고 열심히 공부해요.
Tôi học chăm chỉ để tránh bị trượt.
Ngữ cảnh văn hóa
낙제 là từ trang trọng — trong giao tiếp hàng ngày, người Hàn dùng 떨어지다 ('rơi xuống') để chỉ việc trượt kỳ thi, buổi thử giọng hoặc đơn xin việc. 불합격 là từ trái nghĩa viết của 합격. Về mặt văn hóa, áp lực không trượt kỳ thi và phỏng vấn là rất lớn, và 낙방 (một từ khác chỉ việc trượt) thường khiến người ta cảm thấy như một đòn giáng vào danh tính cá nhân.
Cụm từ thông dụng
떨어졌어요.
Tôi đã trượt.
시험에 떨어졌어요.
Tôi đã trượt kỳ thi.
낙제하지 않을게요.
Tôi sẽ không trượt đâu.
Cách diễn đạt liên quan
떨어지다
tteoreojida
trượt / rơi xuống
불합격
bulhapgyeok
trượt (văn bản)
낙방
nakbang
trượt kỳ thi
재수
jaesu
thi lại / năm trống
Thêm từ chủ đề Giáo dục
Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI
Luyện Trượt / Rớt và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.