Từ điển Tiếng Hàn

Cách nói "Bút kẻ mắt" trong tiếng Hàn

Bút kẻ mắt” in Korean is 아이라이너 (pronounced "ai raineo").

아이라이너

ai raineo

Luyện nói với Koko AI →

Cách dùng & Ngữ cảnh

아이라이너 là sản phẩm trang điểm K-beauty thiết yếu, được dùng để định hình và làm nổi bật đôi mắt. Các kỹ thuật dùng 아이라이너 Hàn Quốc bao gồm kẻ sát chân mi, tạo đường kẻ dưới tinh tế và vẽ kiểu mắt chó con hoặc mắt mèo. 아이라이너 dạng lỏng và dạng bút từ các thương hiệu Hàn Quốc như Clio và Etude là sản phẩm bán chạy nhất tại thị trường Hàn Quốc và châu Á.

Câu ví dụ

아이라이너로 눈을 또렷하게 만들었어요.

Tôi đã dùng bút kẻ mắt để làm đôi mắt sắc nét hơn.

Hướng dẫn phát âm

Phát âm là 'a-i ra-i-neo' — từ mượn. 'ai' như 'eye' trong tiếng Anh, 'raineo' gần giống 'liner' với các quy tắc âm tiết của tiếng Hàn.

Câu ví dụ khác

Mô tả một kiểu trang điểm

아이라이너로 라인을 얇게 그렸어요.

I drew a thin line with eyeliner.

Chuẩn bị cho đám cưới (sắp khóc)

워터프루프 아이라이너가 필요해요.

I need waterproof eyeliner.

Hướng dẫn kẻ mắt mèo

아이라이너 끝을 살짝 올려서 그려요.

Draw the eyeliner with a slight upward flick.

Ngữ cảnh văn hóa

Việc kẻ mắt (아이라이너) trong K-beauty có xu hướng nghiêng về phong cách tinh tế, mắt cún (강아지상) hoặc dễ thương thay vì kẻ mắt mèo sắc sảo. '브라운 아이라이너' (kẻ mắt màu nâu) phổ biến cho vẻ ngoài hàng ngày mềm mại hơn. Các thương hiệu Hàn Quốc như 클리오 (Clio) và 페리페라 (Peripera) sản xuất kẻ mắt lâu trôi được yêu thích rộng rãi. Kỹ thuật kẻ '언더라인' (đường viền dưới mắt) là một đặc trưng của phong cách K-beauty.

Cụm từ thông dụng

아이라이너 그려요.

I'm drawing eyeliner.

아이라이너 번졌어요.

The eyeliner smudged.

아이라이너 추천해주세요.

Please recommend an eyeliner.

Cách diễn đạt liên quan

펜슬 아이라이너

penseul ai raineo

kẻ mắt chì

리퀴드 아이라이너

rikwideu ai raineo

kẻ mắt nước

언더라인

eondeorain

đường viền dưới mắt

속눈썹

songnunsseop

lông mi

Thêm từ chủ đề Làm đẹp & Chăm sóc da

Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI

Luyện Bút kẻ mắt và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.