Từ điển Tiếng Hàn

Cách nói "Serum" trong tiếng Hàn

Serum” in Korean is 세럼 (pronounced "seorom").

세럼

seorom

Luyện nói với Koko AI →

Cách dùng & Ngữ cảnh

세럼 là sản phẩm điều trị cô đặc được dùng trong chăm sóc da Hàn Quốc để giải quyết các vấn đề cụ thể như làm sáng da, chống lão hóa hoặc trị mụn. Các công thức 세럼 Hàn Quốc thường chứa các thành phần sáng tạo như chất nhầy ốc sên, keo ong và niacinamide. Việc kết hợp nhiều loại 세럼 cho các vấn đề khác nhau là thông lệ phổ biến trong quy trình chăm sóc da Hàn Quốc.

Câu ví dụ

비타민 C 세럼을 바르면 피부 톤이 밝아져요.

Thoa serum vitamin C giúp làm sáng tông da.

Hướng dẫn phát âm

Phát âm là 'se-reom' — từ mượn. 'se' như 'seh', 'reom' như 'rum' với âm 'r' rung nhẹ.

Câu ví dụ khác

quy trình làm sáng da

비타민 C 세럼을 꾸준히 발라요.

Tôi kiên trì thoa serum Vitamin C.

quy trình chống lão hóa

레티놀 세럼은 밤에만 써요.

Tôi chỉ dùng serum retinol vào ban đêm.

quy trình nâng cao

여러 가지 세럼을 레이어링해요.

Tôi thoa nhiều loại serum theo lớp.

Ngữ cảnh văn hóa

Serum trong chăm sóc da Hàn Quốc nhắm vào các vấn đề cụ thể — 'serum làm sáng' (미백 세럼), 'serum chống nhăn' (주름 세럼), 'serum trị mụn' (여드름 세럼). Serum Hàn Quốc thường chứa các thành phần 'anh hùng' của K-beauty như niacinamide, dịch nhầy ốc sên và keo ong. 'Layering' (thoa nhiều lớp) nhiều loại serum là một kỹ thuật phổ biến của Hàn Quốc — một loại để dưỡng ẩm, một loại để làm sáng, v.v.

Cụm từ thông dụng

세럼 발라요.

Tôi thoa serum.

세럼이 좋아요.

Serum này tốt.

세럼 효과가 있어요.

Serum này có hiệu quả.

Cách diễn đạt liên quan

미백

mibaek

làm sáng/trắng da

레이어링

reieoring

thoa nhiều lớp

달팽이 점액

dalpaengi jeomaek

dịch nhầy ốc sên

나이아신아마이드

naiasinamaideu

niacinamide

Thêm từ chủ đề Làm đẹp & Chăm sóc da

Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI

Luyện Serum và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.