Từ điển Tiếng Hàn
Cách nói "Thời lượng" trong tiếng Hàn
“Thời lượng” in Korean is 기간 (pronounced "gigan").
기간
gigan
Sơ cấpSố và Thời gian
Cách dùng & Ngữ cảnh
Từ chỉ thời lượng, khoảng thời gian kéo dài của một sự kiện. Thường dùng để mô tả các sự kiện và khoảng thời gian.
Câu ví dụ
영화의 기간이 2시간이에요.
Thời lượng của bộ phim là 2 giờ.
Thêm từ chủ đề Số và Thời gian
Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI
Luyện Thời lượng và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.