Từ điển Tiếng Hàn
Cách nói "Sáu" trong tiếng Hàn
여섯
yeoseot
Sơ cấpSố và Thời gian
Cách dùng & Ngữ cảnh
Số sáu thuần Hàn, dùng khi đếm thông thường và đi kèm với các loại từ thuần Hàn. Dạng Hán-Hàn 육 (yuk) được dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc kỹ thuật.
Câu ví dụ
계란이 여섯 개 있어요.
Có sáu quả trứng.
Thêm từ chủ đề Số và Thời gian
Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI
Luyện Sáu và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.