Từ điển Tiếng Hàn
Cách nói "Đầu tiên" trong tiếng Hàn
첫 번째
cheot beonjjae
Sơ cấpSố và Thời gian
Cách dùng & Ngữ cảnh
Số thứ tự cho 'đầu tiên', dùng để chỉ vị trí ban đầu trong một chuỗi. Thường dùng trong xếp hạng, danh sách và thứ tự.
Câu ví dụ
첫 번째 학생이 좋아요.
Tôi thích học sinh đầu tiên.
Thêm từ chủ đề Số và Thời gian
Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI
Luyện Đầu tiên và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.