Từ điển Tiếng Hàn
Cách nói "Phấn má hồng" trong tiếng Hàn
“Phấn má hồng” in Korean is 블러셔 (pronounced "beulleosyeo").
블러셔
beulleosyeo
Cách dùng & Ngữ cảnh
블러셔 trong trang điểm Hàn Quốc được thoa để tạo cho đôi má vẻ hồng hào khỏe mạnh, yếu tố trung tâm của phong cách da căng mọng Hàn Quốc. Các kỹ thuật thoa 블러셔 Hàn Quốc ưa chuộng sắc ửng nhẹ nhàng tự nhiên thay vì kiểu tạo khối đường nét. Các công thức 블러셔 dạng kem và dạng lỏng đang ngày càng phổ biến ở Hàn Quốc nhờ hiệu ứng căng bóng tự nhiên.
Câu ví dụ
볼에 블러셔를 바르면 생기 있어 보여요.
Thoa phấn má hồng lên đôi má khiến bạn trông tươi tắn hơn.
Hướng dẫn phát âm
Phát âm là 'beul-leo-syeo' — từ mượn. 'beul' với 'eu' không tròn môi, 'leo' như 'lur', 'syeo' như 'shuh'.
Thể trang trọng & Thân mật
Trang trọng (존댓말)
볼터치
bolteochi
từ thay thế có nghĩa đen là 'chạm má', được sử dụng thay thế cho nhau
Câu ví dụ khác
mô tả một kiểu trang điểm
핑크 블러셔로 혈색을 더해요.
Tôi thêm sắc hồng bằng phấn má hồng màu hồng.
mẹo trang điểm
블러셔는 은은하게 발라요.
Tôi thoa phấn má hồng một cách tinh tế.
so sánh sản phẩm
크림 블러셔가 자연스러워요.
Phấn má hồng dạng kem trông tự nhiên.
Ngữ cảnh văn hóa
Phấn má hồng (blusher) trong trang điểm Hàn Quốc hướng tới vẻ ngoài 'sống động' (생기 있는), thường với các tông màu san hô, hồng hoặc đào. Phong cách trang điểm 'say rượu' (술 취한 듯한 메이크업) nổi tiếng sử dụng phấn má hồng đậm ở gò má để tạo hiệu ứng ửng hồng. Các thương hiệu Hàn Quốc như Peripera và 3CE sản xuất phấn má hồng phổ biến. Người tiêu dùng trẻ ngày càng ưa chuộng phấn má hồng dạng lỏng/kem để có lớp nền căng bóng.
Cụm từ thông dụng
블러셔 살짝 발라요.
Thoa một chút phấn má hồng.
블러셔 색이 예뻐요.
Màu phấn má hồng này đẹp.
블러셔 추천해주세요.
Hãy giới thiệu cho tôi một loại phấn má hồng.
Cách diễn đạt liên quan
볼터치
bolteochi
màu má
치크
chikeu
má (từ mượn)
하이라이터
hairaiteo
chất làm sáng
혈색
hyeolsaek
màu da/sắc mặt
Thêm từ chủ đề Làm đẹp & Chăm sóc da
Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI
Luyện Phấn má hồng và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.