Từ điển Tiếng Hàn

Cách nói "Khung giường" trong tiếng Hàn

침대 프레임

Chimdae Peureeim

Luyện nói với Koko AI →

Cách dùng & Ngữ cảnh

Khung giường đỡ nệm trong phòng ngủ Hàn Quốc. Khung giường có ngăn kéo bên dưới rất phổ biến ở các căn hộ Hàn Quốc tiết kiệm không gian.

Câu ví dụ

침대 프레임 아래에 수납 공간이 있어요.

Có không gian lưu trữ dưới khung giường.

Thêm từ chủ đề Nhà cửa & Nội thất

Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI

Luyện Khung giường và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.