Từ điển Tiếng Hàn
Cách nói "Đã rồi" trong tiếng Hàn
“Đã rồi” in Korean is 이미 (pronounced "imi").
이미
imi
Sơ cấpSố và Thời gian
Cách dùng & Ngữ cảnh
Từ chỉ việc đã xảy ra trước thời điểm hiện tại. Thường dùng trong thì quá khứ và các hành động đã hoàn thành.
Câu ví dụ
나는 이미 밥을 먹었어요.
Tôi đã ăn rồi.
Thêm từ chủ đề Số và Thời gian
Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI
Luyện Đã rồi và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.