Từ điển Tiếng Hàn
Cách nói "Nhồi" trong tiếng Hàn
채우다
chaewuda
Trung cấpNấu ăn
Cách dùng & Ngữ cảnh
Làm đầy thực phẩm đã khoét rỗng với hỗn hợp. Dùng cho ớt, nấm và gia cầm. Tạo ra sự kết hợp kết cấu và hương vị thú vị.
Câu ví dụ
고추를 채워요.
Tôi nhồi ớt.
Thêm từ chủ đề Nấu ăn
Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI
Luyện Nhồi và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.