Từ điển Tiếng Hàn
Cách nói "Quốc kỳ Hàn Quốc (Taegukgi)" trong tiếng Hàn
“Quốc kỳ Hàn Quốc (Taegukgi)” in Korean is 태극기 (pronounced "taegukgi").
태극기
taegukgi
Cách dùng & Ngữ cảnh
Taegukgi (태극기) là quốc kỳ của Hàn Quốc. Nó có biểu tượng âm dương màu đỏ và xanh (Taeguk) ở giữa với các quái ở bốn góc. Nó tượng trưng cho sự cân bằng, hài hòa và các nguyên lý của triết học Hàn Quốc.
Câu ví dụ
태극기는 한국의 국기예요.
Taegukgi là quốc kỳ của Hàn Quốc.
Hướng dẫn phát âm
Phát âm là 'tae-geuk-gi'. Ba âm tiết: 'tae' (như 'tay'), 'geuk' (như 'gook' với nguyên âm 'eu' ngắn), 'gi' (như 'gee').
Câu ví dụ khác
ngày lễ quốc gia
삼일절에 태극기를 달았어요.
Tôi đã treo cờ Hàn Quốc vào Ngày Độc lập 1 tháng 3.
giải thích văn hóa
태극기 무늬가 의미가 깊어요.
Họa tiết của lá cờ Taegukgi mang ý nghĩa sâu sắc.
khoảnh khắc thể thao
올림픽에서 태극기가 올라갔어요.
Lá cờ Hàn Quốc đã được giương cao tại Thế vận hội Olympic.
Ngữ cảnh văn hóa
Lá cờ Taegukgi (태극기) có biểu tượng Thái Cực (태극) âm dương được bao quanh bởi bốn quẻ (괘 từ Kinh Dịch). Người Hàn Quốc treo cờ vào các ngày lễ quốc gia: Ngày Độc lập 1 tháng 3 (삼일절), Ngày Hiến pháp 17 tháng 7 (제헌절), Ngày Giải phóng 15 tháng 8 (광복절), Ngày Lập quốc 3 tháng 10 (개천절), Ngày Hangul 9 tháng 10 (한글날), Ngày Tưởng niệm 6 tháng 6 (현충일). Vẫy cờ Taegukgi tại các sự kiện thể thao là một khoảnh khắc yêu nước quan trọng.
Cụm từ thông dụng
태극기 휘날리며
Vẫy cờ Hàn Quốc (tên phim nổi tiếng)
태극기를 게양해요.
Chúng ta treo cờ Hàn Quốc.
태극기 모양 잘 기억해요.
Tôi nhớ rõ hình dáng lá cờ.
Cách diễn đạt liên quan
국기
gukgi
Quốc kỳ
태극
taeguk
Biểu tượng âm dương
애국가
aegukga
Quốc ca
광복절
gwangbokjeol
Ngày Giải phóng
Thêm từ chủ đề Lịch sử Hàn Quốc
Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI
Luyện Quốc kỳ Hàn Quốc (Taegukgi) và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.