Từ điển Tiếng Hàn
Cách nói "Bồi thẩm đoàn" trong tiếng Hàn
배심단
Baesimdan
Cao cấpLuật pháp & Chính phủ
Cách dùng & Ngữ cảnh
Một nhóm công dân nghe bằng chứng và quyết định tội hay vô tội trong một phiên tòa. Hàn Quốc đã giới thiệu các phiên tòa có bồi thẩm đoàn vào năm 2008 cho một số vụ án hình sự nhất định.
Câu ví dụ
배심단은 증거를 검토했습니다.
Bồi thẩm đoàn đã xem xét bằng chứng.
Thêm từ chủ đề Luật pháp & Chính phủ
Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI
Luyện Bồi thẩm đoàn và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.