Từ điển Tiếng Hàn
Cách nói "Quần jean" trong tiếng Hàn
“Quần jean” in Korean is 청바지 (pronounced "cheongbaji").
청바지
cheongbaji
Cách dùng & Ngữ cảnh
Quần denim bền chắc là món đồ chủ đạo trong thời trang thường ngày của Hàn Quốc. Được mọi lứa tuổi và giới tính mặc cho các hoạt động hằng ngày.
Câu ví dụ
청바지는 편해요.
Quần jean rất thoải mái.
Hướng dẫn phát âm
Phát âm là 'CHEONG-ba-ji' — nghĩa đen là 'quần xanh'. '청' vần với 'chong' (âm 'ch' nhẹ, như 'chop'), '바' là 'ba', '지' là 'ji'. Nhấn nhẹ vào âm tiết đầu tiên.
Câu ví dụ khác
Mô tả trang phục hàng ngày đơn giản
청바지에 티셔츠 하나면 충분해요.
Quần jean và áo phông là đủ.
Sự thay đổi xu hướng thời trang
스키니 청바지는 이제 잘 안 입어요.
Bây giờ tôi không còn mặc quần jean skinny nhiều nữa.
Sự cố khi giặt đồ
청바지가 줄어서 작아졌어요.
Quần jean của tôi bị co lại sau khi giặt.
Ngữ cảnh văn hóa
청바지 kết hợp nghĩa đen của 청 (xanh) + 바지 (quần), phân biệt quần jean với các loại quần khác. Ở Hàn Quốc, quần jean mang hình ảnh thế hệ mạnh mẽ: người Hàn lớn tuổi hơn nhớ rằng quần jean từng bị cấm ở các địa điểm sang trọng vào những năm 1980-1990, trong khi đối với thế hệ Gen-Z, quần jean ống rộng (와이드핏 청바지) là món đồ thời trang thiết yếu. Các thương hiệu Hàn Quốc như Levi's và các nhãn hiệu trong nước như WV Project chiếm ưu thế, và phong cách phối đồ với denim là cả một thể loại trên tạp chí Musinsa.
Cụm từ thông dụng
청바지 입을게요.
Tôi sẽ mặc quần jean.
이 청바지 잘 맞아요.
Chiếc quần jean này vừa vặn.
청바지는 세탁 자주 안 해요.
Tôi không giặt quần jean thường xuyên.
Cách diễn đạt liên quan
데님
Denim
Denim (chất liệu vải, trong ngữ cảnh thời trang)
스키니 진
Seukini jin
Quần jean skinny
와이드 진
Waideu jin
Quần jean ống rộng
찢어진 청바지
Jjijeojin cheongbaji
Quần jean rách / đã qua xử lý
Thêm từ chủ đề Trang phục
Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI
Luyện Quần jean và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.