Từ điển Tiếng Hàn
Cách nói "Họ hàng bên chồng / bên vợ" trong tiếng Hàn
“Họ hàng bên chồng / bên vợ” in Korean is 시댁 (pronounced "Sidaek").
시댁
Sidaek
Trung cấpMối quan hệ
Cách dùng & Ngữ cảnh
Gia đình của chồng từ góc nhìn của người vợ. Cheo-ga (처가) đề cập đến gia đình của vợ từ góc nhìn của người chồng. Mối quan hệ với họ hàng bên chồng (sidak, 시댁) và bên vợ (cheo-ga, 처가) có thể phức tạp ở Hàn Quốc do động lực gia đình Khổng giáo. Các ngày lễ (myeongjeol, 명절) thường liên quan đến việc điều hướng các kỳ vọng từ cả hai gia đình.
Câu ví dụ
시댁에 자주 방문해서 좋은 관계를 유지하려고 해요.
Tôi cố gắng đến thăm bố mẹ chồng thường xuyên để duy trì mối quan hệ tốt đẹp.
Thêm từ chủ đề Mối quan hệ
Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI
Luyện Họ hàng bên chồng / bên vợ và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.