Từ điển Tiếng Hàn

Cách nói "Đồng nghiệp" trong tiếng Hàn

동료

Dongyo

Luyện nói với Koko AI →

Cách dùng & Ngữ cảnh

Một đồng nghiệp hoặc đồng nghiệp trong công việc. Nơi làm việc của Hàn Quốc có hệ thống phân cấp mạnh mẽ: sasoo (사수 - người hướng dẫn trực tiếp bạn), seonbae (선배 - đồng nghiệp lớn tuổi hơn), hubae (후배 - đồng nghiệp nhỏ tuổi hơn). Đồng nghiệp thường trở thành bạn thân ở Hàn Quốc do thường xuyên có các buổi tiệc công ty (hoeshik, 회식) và giao lưu sau giờ làm.

Câu ví dụ

동료들과 회식을 자주 가요.

Tôi thường đi ăn tối với công ty cùng các đồng nghiệp.

Thêm từ chủ đề Mối quan hệ

Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI

Luyện Đồng nghiệp và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.