Từ điển Tiếng Hàn

Cách nói "Cung Gyeongbokgung" trong tiếng Hàn

Cung Gyeongbokgung” in Korean is 경복궁 (pronounced "gyeongbokgung").

경복궁

gyeongbokgung

Luyện nói với Koko AI →

Cách dùng & Ngữ cảnh

Gyeongbokgung là cung điện hoàng gia lớn nhất và mang tính biểu tượng nhất của triều đại Joseon. Được xây dựng vào năm 1395, nó từng là cung điện chính trong phần lớn thời Joseon. Du khách có thể xem lễ đổi gác của đội cận vệ hoàng gia tại đây.

Câu ví dụ

경복궁은 서울의 중요한 역사 명소예요.

Gyeongbokgung là một di tích lịch sử quan trọng ở Seoul.

Hướng dẫn phát âm

Phát âm là 'gyeong-bok-gung'. Ba âm tiết: 'gyeong' (như 'young' với âm đầu 'gy' nhẹ), 'bok' (như 'boke'), 'gung' (như 'goong' trong tiếng Anh).

Câu ví dụ khác

trải nghiệm du lịch

경복궁에서 한복 입고 사진 찍었어요.

Tôi đã mặc hanbok và chụp ảnh tại Cung Gyeongbokgung.

mẹo du lịch

경복궁 수문장 교대식 꼭 보세요.

Nhất định phải xem lễ đổi gác ở Cung Gyeongbokgung.

giải thích cho khách du lịch

경복궁은 조선 시대 궁궐이에요.

Cung Gyeongbokgung là cung điện thời Joseon.

Ngữ cảnh văn hóa

Cung Gyeongbokgung (경복궁) là cung điện mang tính biểu tượng nhất của Seoul, được xây dựng vào năm 1395 làm nơi ở hoàng gia chính của Triều đại Joseon. Tên của nó có nghĩa là 'Cung điện được Trời ban phước lành'. Mặc hanbok sẽ được miễn phí vào cửa, tạo nên cảnh tượng du lịch hanbok nổi tiếng trên Instagram. Cổng Gwanghwamun, sảnh Gyeonghoeru và lễ đổi gác là những điểm thu hút hàng đầu.

Cụm từ thông dụng

경복궁 입장료가 얼마예요?

Vé vào cửa Cung Gyeongbokgung là bao nhiêu?

경복궁 가 본 적 있어요?

Bạn đã từng đến Cung Gyeongbokgung chưa?

경복궁이 정말 아름다워요.

Cung Gyeongbokgung thực sự rất đẹp.

Cách diễn đạt liên quan

궁궐

gunggwol

Cung điện hoàng gia

한복

hanbok

Trang phục truyền thống Hàn Quốc

조선

joseon

Joseon (triều đại)

고궁

gogung

Cung điện cổ

Thêm từ chủ đề Lịch sử Hàn Quốc

Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI

Luyện Cung Gyeongbokgung và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.