Từ điển Tiếng Hàn

Cách nói "Nhà tắm hơi Hàn Quốc (jjimjilbang)" trong tiếng Hàn

Nhà tắm hơi Hàn Quốc (jjimjilbang)” in Korean is 찜질방 (pronounced "Jjimjilbang").

찜질방

Jjimjilbang

Luyện nói với Koko AI →
Trung cấpDu lịch

Cách dùng & Ngữ cảnh

Một trải nghiệm rất đặc trưng của Hàn Quốc — nhà tắm công cộng có hệ thống phòng nhiều mức nhiệt độ, khu tắm và thường có cả khu ngủ. Mở cửa 24/24, jjimjilbang còn là lựa chọn qua đêm giá rẻ. Trong khu vực chung, khách mặc quần áo chuyên dụng mà nhà tắm phát. Đây là hoạt động rất phổ biến với gia đình và bạn bè.

Câu ví dụ

찜질방에서 하룻밤 자는 것도 색다른 경험이에요.

Ngủ qua đêm ở jjimjilbang cũng là một trải nghiệm lạ.

Hướng dẫn phát âm

Phát âm là 'jjim-jil-bang' — 'jjim' có âm 'jj' căng, 'jil' vần với 'jeel', và 'bang' là 'bahng'. Âm 'jj' căng là âm j đôi được kéo dài.

Câu ví dụ khác

lên kế hoạch cuối tuần

주말에 찜질방 가자.

Cuối tuần đi jjimjilbang đi.

mô tả trải nghiệm

찜질방에서 계란하고 식혜 먹었어요.

Tôi đã ăn trứng luộc và 식혜 ở jjimjilbang.

hỏi về chỗ ở giá rẻ

찜질방에서 하룻밤 자도 돼요?

Chúng tôi có thể ngủ một đêm ở jjimjilbang không?

Ngữ cảnh văn hóa

찜질방 là một trải nghiệm đặc trưng của Hàn Quốc — một khu phức hợp xông hơi 24 giờ với các phòng sưởi theo chủ đề (소금방 — phòng muối, 황토방 — phòng đất sét), khu vực ngủ và khu ẩm thực. Gia đình và bạn bè cùng nhau đi trong bộ đồng phục 찜질복 (quần áo jjimjilbang) giống nhau. Món ăn vặt kinh điển là 맥반석 계란 (trứng nướng đá) với 식혜 (thức uống gạo ngọt).

Cụm từ thông dụng

찜질방 가요.

Tôi đi jjimjilbang.

찜질방 처음이에요.

Đây là lần đầu tôi đến jjimjilbang.

찜질방에서 쉬어요.

Tôi đang thư giãn ở jjimjilbang.

Cách diễn đạt liên quan

사우나

sauna

xông hơi

찜질복

jjimjilbok

đồng phục jjimjilbang

맥반석 계란

maekbanseok gyeran

trứng nướng đá

때밀이

ttaemiri

tẩy tế bào chết (tại nhà tắm công cộng)

Thêm từ chủ đề Du lịch

Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI

Luyện Nhà tắm hơi Hàn Quốc (jjimjilbang) và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.