Từ điển Tiếng Hàn
Cách nói "Gimbap" trong tiếng Hàn
김밥
Gimbap
Sơ cấpThực phẩm
Cách dùng & Ngữ cảnh
Cơm cuộn Hàn Quốc làm từ cơm trộn gia vị, rau và protein cuộn trong rong biển khô (gim). Thường được so sánh với sushi Nhật Bản nhưng khác biệt về hương vị và cách chế biến. Một món ăn trưa, dã ngoại phổ biến và là món ăn chủ yếu tại các cửa hàng tiện lợi trên khắp Hàn Quốc.
Câu ví dụ
소풍 갈 때는 김밥을 싸서 가요.
Khi đi dã ngoại, chúng tôi đóng gói gimbap.
Thêm từ chủ đề Thực phẩm
Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI
Luyện Gimbap và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.