Từ điển Tiếng Hàn
Cách nói "Theo dõi" trong tiếng Hàn
팔로우
pallou
Cách dùng & Ngữ cảnh
Theo dõi trên mạng xã hội có nghĩa là đăng ký nhận cập nhật của ai đó. Thần tượng K-pop theo dõi lại người hâm mộ trên các nền tảng như Twitter hoặc Instagram gây ra sự phấn khích lớn trong cộng đồng người hâm mộ.
Câu ví dụ
내가 좋아하는 아이돌이 내 인스타그램을 팔로우했다.
Thần tượng tôi thích đã theo dõi Instagram của tôi.
Thêm từ chủ đề Văn hóa nhạc Pop Hàn Quốc
Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI
Luyện Theo dõi và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.