Từ điển Tiếng Hàn

Cách nói "Quảng bá" trong tiếng Hàn

활동

hwaldong

Luyện nói với Koko AI →

Cách dùng & Ngữ cảnh

Quảng bá (활동) đề cập đến khoảng thời gian một nhóm nhạc K-pop tích cực biểu diễn sản phẩm mới của họ trên các chương trình âm nhạc và truyền thông. Mỗi lần trở lại (comeback) bao gồm một thời gian quảng bá cố định.

Câu ví dụ

그 그룹은 이번 앨범 활동을 한 달간 진행했다.

Nhóm đã tiến hành quảng bá album của họ trong một tháng.

Thêm từ chủ đề Văn hóa nhạc Pop Hàn Quốc

Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI

Luyện Quảng bá và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.