Từ điển Tiếng Hàn

Cách nói "Cà vạt" trong tiếng Hàn

Cà vạt” in Korean is 넥타이 (pronounced "nektai").

넥타이

nektai

Luyện nói với Koko AI →
Trung cấpQuần áo

Cách dùng & Ngữ cảnh

Một phụ kiện trang trọng được nam giới ở Hàn Quốc đeo quanh cổ. Thiết yếu cho công việc và các dịp trang trọng.

Câu ví dụ

넥타이를 매고 회의에 갔어요.

Tôi đã đeo cà vạt đến cuộc họp.

Thêm từ chủ đề Quần áo

Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI

Luyện Cà vạt và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.