Từ điển Tiếng Hàn

Cách nói "Thời gian sử dụng màn hình" trong tiếng Hàn

Thời gian sử dụng màn hình” in Korean is 화면 시간 (pronounced "Hwamyeon sigan").

화면 시간

Hwamyeon sigan

Luyện nói với Koko AI →

Cách dùng & Ngữ cảnh

Thời gian dành để sử dụng các thiết bị điện tử như điện thoại và máy tính. Cha mẹ Hàn Quốc ngày càng theo dõi và hạn chế thời gian sử dụng màn hình của trẻ em.

Câu ví dụ

아이의 화면 시간을 제한합니다.

Tôi hạn chế thời gian sử dụng màn hình của con tôi.

Thêm từ chủ đề Cuộc sống Gia đình & Nuôi dạy con

Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI

Luyện Thời gian sử dụng màn hình và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.