Từ điển Tiếng Hàn

Cách nói "Nhẫn" trong tiếng Hàn

Nhẫn” in Korean is 반지 (pronounced "banji").

반지

banji

Luyện nói với Koko AI →
Sơ cấpQuần áo

Cách dùng & Ngữ cảnh

Một món đồ trang sức được đeo trên ngón tay ở Hàn Quốc. Phổ biến cho cả trang phục hàng ngày và các dịp đặc biệt.

Câu ví dụ

반지를 하고 나갔어요.

Tôi đã đeo nhẫn và đi ra ngoài.

Thêm từ chủ đề Quần áo

Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI

Luyện Nhẫn và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.