Từ điển Tiếng Hàn
Cách nói "Cầu hôn" trong tiếng Hàn
“Cầu hôn” in Korean is 프로포즈 (pronounced "Peuposeu").
프로포즈
Peuposeu
Cách dùng & Ngữ cảnh
Ngỏ lời kết hôn với ai đó. Ở Hàn Quốc, màn cầu hôn thường được chuẩn bị rất công phu — có khi diễn ra nơi công cộng, kèm theo hoa, và đôi khi còn có sự xuất hiện bất ngờ của bạn bè, người thân. Câu nói kinh điển là 결혼해 줄래요? (Em sẽ lấy anh chứ?). Quyết định kết hôn ở Hàn Quốc thường cần sự đồng thuận của cha mẹ hai bên.
Câu ví dụ
어떻게 프로포즈를 할지 너무 고민이에요.
Mình đang đau đầu không biết cầu hôn thế nào.
Hướng dẫn phát âm
Phát âm là 'peu-ro-po-jeu' — 'peu' là âm 'puh' nhẹ, 'ro' vần với 'roh', 'po' là 'poh', và 'jeu' kết thúc bằng 'juh'. Đây là từ mượn từ tiếng Anh.
Thể trang trọng & Thân mật
Trang trọng (존댓말)
청혼
cheonghon
Thuật ngữ truyền thống Hán-Triều — trang trọng, dùng trong bài báo và ngữ cảnh nghiêm túc
Thân mật (반말)
프로포즈
peuropojeu
Thuật ngữ thông thường, hàng ngày dùng trong các bối cảnh hẹn hò
Câu ví dụ khác
chia sẻ tin vui với bạn bè
어제 남자친구가 프로포즈 했어요!
Bạn trai tôi đã cầu hôn hôm qua!
lên kế hoạch đính hôn
프로포즈 반지 준비했어요.
Tôi đã chuẩn bị nhẫn cầu hôn.
thảo luận về ước mơ trong mối quan hệ
로맨틱한 프로포즈를 받고 싶어요.
Tôi muốn nhận được một lời cầu hôn lãng mạn.
Ngữ cảnh văn hóa
Lời cầu hôn của người Hàn (프로포즈) thường bao gồm những cử chỉ kịch tính — không gian sự kiện thuê, tường hoa, flash mob. Văn hóa nhẫn đính hôn rất lớn, các cặp đôi thường đăng video cầu hôn (프로포즈 영상) trên mạng xã hội. Theo truyền thống, 청혼 đơn giản hơn và liên quan đến gia đình, nhưng 프로포즈 hiện đại vay mượn nhiều từ các quy ước lãng mạn phương Tây.
Cụm từ thông dụng
프로포즈 받았어요!
Tôi đã được cầu hôn!
프로포즈 할 거예요.
Tôi sẽ cầu hôn.
프로포즈 준비 중이에요.
Tôi đang chuẩn bị cầu hôn.
Cách diễn đạt liên quan
청혼하다
cheonghonhada
cầu hôn (trang trọng)
결혼하다
gyeolhonhada
kết hôn
약혼
yakhon
đính hôn
예비부부
yebibubu
cặp đôi chuẩn bị kết hôn
Làm chủ tiếng Hàn với học tập hỗ trợ bởi AI
Luyện Cầu hôn và hơn 10.000 từ với phát âm bản xứ và hội thoại AI.